MÔ TẢ
- HB 350+ là dây hàn hợp kim lõi thuốc chống mài mòn hệ các bít phức hợp. Bể hàn chứa một lượng lớn các bít phức hợp, trong đó:
- Mật độ các bua Cr7C3 đậm đặc có độ cứng lên đến 1200 - 1800HV
- Một lượng đáng kể các bua Nb7C3 dạng lập phương với độ cứng lên đên 2600HV cho khả năng chịu mài mòn cực lớn nhất là trong môi trường tiếp xúc với khoáng cứng như (quặng, xi măng; klinker...)
- Lớp đắp bền, ít nứt tế vi hơn Crom thuần do Niobi giúp ổn định cấu trúc hạt, lớp đắp ít giòn hơn các bua crom thuần
- Chịu va đập tốt hơn dây chỉ có Crom nhưng không dùng cho va đập siêu nặng.
- Khả năng chịu nhiệt tốt, giữ độ cứng ổn định lên tới 600 - 750oC, phù hợp cho các chi tiết làm việc ở nhiệt độ cao (lò quay xi măng, cyclon, hệ thống nghiền...)
- Hồ quang ổn định,ít bắn tóe, lớp đắp phẳng.
- Hiệu suất đắp cao hơn 120-140% so với que hàn chống mài mòn.
- Dây hàn này có thể hàn trong điều kiện không cần khí bảo vệ (Open Arc)
ỨNG DỤNG
Hàn đắp chống mài mòn cho các chi tiết chịu mài mòn khốc liệt, đặc biệt có sự hiện diện của hạt cứng và vật liệu khoáng.
1. Ứng dụng trong ngành xi măng:
- Tấm lót Con lăn & bàn nghiền.
- Vỏ và cánh phân ly.
- Máng khí động và ống dẫn Klinker
2. Ngành khai thác mỏ - khoáng sản:
- Gầu xúc, tấm lót gầu.
- Vỏ bơm bùn.
3. Ngành nhiệt điện than
- Hệ thống máy nghiền.
- Tấm lót hệ thống dẫn than
- Hệ thống phân ly...
4. Ngành luyện kim - Thép
- Ống dẫn & phễu liệu
- Cánh quạt
5. Ngành xử lý vật liệu - nông sản:
- Dao nghiền, búa nghiền sợi tự nhiên.
- Trục nghiền hạt, trục phối liệu
THÀNH PHẦN HỢP KIM (%)
C: ~ 5.91; Si: ~ 1.19; Mn: ~ 0.93; Cr: ~ 29.08; Mo: ~ 0.58; Nb: ~ 4.32
ĐỘ CỨNG (HRc): ~ 60